Đoạn văn
Mỗi buổi sáng, tôi KHỞI hành ngày mới bằng việc thức dậy đúng giờ, sau đó TẨY rửa và DỤC thân để cơ thể tỉnh táo. Trước khi đến công ty, tôi kiểm tra DỰ định trong lịch làm việc và xác nhận các DỤNG cụ cần mang theo để xử lý mọi SỰ vụ trong ngày. Sau giờ làm, tôi dành thời gian HOẠT động thể thao nhằm duy trì sức khỏe. Về đến nhà, tôi THẬP dọn những đồ vật còn để rải rác rồi mạnh dạn XẢ bỏ các vật không còn giá trị sử dụng để không gian gọn gàng hơn. Quần áo được TẨY sạch và đem CAN ngoài ban công để đón nắng. Những vật dễ NHIÊN cháy luôn được đặt riêng và bỏ đúng ĐẠI đựng nhằm bảo đảm an toàn. Tôi thường xem lịch để biết hôm nay là DIỆU nhật, nhớ lại công việc của TÁC nhật, chuẩn bị cho cuối MẠT tuần và cả kế hoạch của DỰC nhật. Một cuộc sống có DỰ định rõ ràng, biết DỤNG thời gian hợp lý và duy trì những HOẠT động tích cực sẽ giúp công việc cũng như việc học tiếng Nhật tiến bộ bền vững.
Giải thích
| Âm Hán Việt | Âm On | Nghĩa cốt lõi | Ví dụ thông dụng |
|---|---|---|---|
| KHỞI(起) | キ | Bắt đầu, dậy | Khởi động, khởi hành |
| DỤC(浴) | ヨク | Tắm | Dục thất, tắm (入浴) |
| THANG(湯) | トウ | Nước nóng | Nhiệt thang, ôn tuyền |
| TẨY(洗) | セン | Rửa, giặt | Tẩy rửa, tẩy sạch |
| CAN(干) | カン | Phơi, khô | Can khô, phơi đồ |
| HOẠT(活) | カツ | Hoạt động, sống | Hoạt động, sinh hoạt |
| THẬP(拾) | シュウ | Nhặt, thu gom | Thu thập |
| XẢ(捨) | シャ | Bỏ đi | Xả bỏ, thủ xả |
| NHIÊN(燃) | ネン | Cháy | Nhiên liệu, đốt cháy |
| ĐẠI(袋) | タイ | Túi | Đại giấy, túi đựng |
| DIỆU(曜) | ヨウ | Thứ trong tuần | Diệu nhật, nguyệt diệu |
| TÁC(昨) | サク | Hôm qua | Tạc nhật, tạc niên |
| MẠT(末) | マツ | Cuối, ngọn | Cuối tuần, mạt kỳ |
| DỰC(翌) | ヨク | Ngày kế tiếp | Dực nhật |
| DỰ(予) | ヨ | Trước, dự trước | Dự định, dự báo |
| ĐỊNH(定) | テイ | Quyết định, cố định | Quy định, xác định |
| DỤNG(用) | ヨウ | Dùng, sử dụng | Sử dụng, dụng cụ |
| SỰ(事) | ジ | Việc, sự việc | Công sự, sự vụ |
Ghi nhớ
🚶 KHỞI → Bắt đầu, đứng dậy
🛁 DỤC → Tắm rửa
♨️ THANG → Nước nóng
🫧 TẨY → Rửa, giặt
👕 CAN → Phơi khô
💼 HOẠT → Hoạt động, sinh hoạt
🧹 THẬP → Nhặt, thu gom
🗑️ XẢ → Bỏ đi
🔥 NHIÊN → Cháy, đốt
🛍️ ĐẠI → Túi đựng
📅 DIỆU → Thứ trong tuần
⏮️ TÁC → Hôm qua
🔚 MẠT → Cuối cùng
➡️ DỰC → Ngày tiếp theo
📋 DỰ → Trước, dự kiến
📌 ĐỊNH → Quyết định, cố định
🛠️ DỤNG → Sử dụng
📄 SỰ → Công việc, sự việc