Đoạn văn
Khi chuyển đến văn phòng mới, nhóm kỹ thuật dành nhiều thời gian để nghiên cứu KIẾN trúc của tòa nhà và CẤU tạo từng khu vực trước khi bố trí thiết bị. Mỗi TRỤ đều được kiểm tra để bảo đảm an toàn cho hệ thống mạng và máy chủ. Phòng KHỐ lưu trữ tài liệu được THIẾT kế riêng nhằm bảo vệ hồ sơ quan trọng. Ở lối đi, mọi người thường ÁP nút mở cửa, sau đó DẪN khách lên các GIAI và ĐOẠN cầu thang để tham quan văn phòng. Mỗi HỘ đều có cửa sổ giúp đón ánh sáng tự nhiên, tạo cảm giác thông thoáng và tăng hiệu quả làm việc.
Bên ngoài tòa nhà, công ty THỰC hiện kế hoạch THỰC vật hóa khuôn viên bằng cách THỰC nhiều loại cây xanh. Những chiếc DIỆP non dần phát triển, còn CĂN cây bám sâu xuống đất giúp cây đứng vững. Sau vài tháng, cây kết THỰC, mang lại không gian xanh và dễ chịu cho nhân viên. Trong công việc hằng ngày, nếu phát hiện sai sót thì cần THỦ tiêu yêu cầu cũ rồi lập phương án mới thay vì tiếp tục xử lý dữ liệu không còn chính xác. Mỗi người cũng nên xác định HƯỚNG phát triển rõ ràng để việc học tập và công việc luôn đạt hiệu quả cao.
Giải thích
| Âm Hán Việt | Âm On | Nghĩa cốt lõi | Ví dụ thông dụng |
|---|---|---|---|
| ÁP(押) | オウ | Ấn, nhấn | Áp nút, áp dấu |
| DẪN(引) | イン | Kéo, dẫn | Dẫn dụng, dẫn nhập |
| THỦ(取) | シュ | Lấy | Thủ đắc, thủ dụng |
| TIÊU(消) | ショウ | Xóa, mất | Tiêu trừ, tiêu diệt |
| HỘ(戸) | コ | Cửa | Hộ khẩu, môn hộ |
| SONG(窓) | ソウ | Cửa sổ | Song hộ |
| GIAI(階) | カイ | Tầng, bậc | Giai cấp, giai đoạn |
| ĐOẠN(段) | ダン | Bậc, đoạn | Giai đoạn, đoạn văn |
| THỰC(植・実) | ショク / ジツ | Trồng; quả, thực | Thực vật, thực quả |
| DIỆP(葉) | ヨウ | Lá | Diệp lục, lá cây |
| CĂN(根) | コン | Gốc, rễ | Căn bản, căn nguyên |
| KIẾN(建) | ケン | Xây dựng | Kiến lập, kiến thiết |
| TRÚC(築) | チク | Xây dựng | Kiến trúc, xây dựng |
| CẤU(構) | コウ | Cấu tạo | Cấu trúc, cấu hình |
| TẠO(造) | ゾウ | Tạo ra | Chế tạo, tạo tác |
| THIẾT(設) | セツ | Thiết lập | Thiết kế, thiết lập |
| TRỤ(柱) | チュウ | Cột, trụ | Trụ cột |
| KHỐ(庫) | コ | Kho | Kho dữ liệu, kim khố |
| HƯỚNG(向) | コウ | Hướng về | Phương hướng, hướng thượng |
Ghi nhớ nhanh
👆 ÁP → Nhấn, ấn
➡️ DẪN → Kéo, dẫn
✋ THỦ → Lấy
❌ TIÊU → Xóa bỏ
🚪 HỘ → Cửa
🪟 SONG → Cửa sổ
🏢 GIAI → Tầng, bậc
🪜 ĐOẠN → Đoạn, bậc
🌱 THỰC → Trồng, quả
🍃 DIỆP → Lá cây
🌳 CĂN → Gốc, rễ
🏗️ KIẾN → Xây dựng
🏢 TRÚC → Kiến trúc
🧩 CẤU → Cấu tạo
⚙️ TẠO → Tạo lập
📐 THIẾT → Thiết lập
🪵 TRỤ → Cột chống
📦 KHỐ → Kho chứa
🧭 HƯỚNG → Phương hướng